BẢN TIN HÔM NAY

Ngày 24/2/2014, Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định lấy 21/4 hằng năm là ngày Sách Việt Nam. Sau đó, để đưa Văn hóa đọc được phổ biến rộng rãi hơn, ngày 4/11/2021, Thủ tướng Chính phủ quyết định tổ chức Ngày Sách và Văn hóa Đọc Việt Nam, thay thế cho Ngày Sách Việt Nam trước đó. Sự kiện này vẫn được tổ chức vào ngày 21/4 hàng năm nhằm thúc đẩy và phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng.Ngày Sách và Văn hóa đọc Việt Nam hướng đến việc nâng cao nhận thức của cộng đồng về tầm quan trọng của sách và văn hóa đọc. Sách là kho tàng tri thức vô tận, là nguồn tài nguyên quý giá cho sự phát triển của mỗi cá nhân và xã hội. Đọc sách giúp con người mở rộng tầm nhìn, bồi dưỡng kiến thức, rèn luyện tư duy, hoàn thiện nhân cách. Việc xây dựng văn hóa đọc là góp phần xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm bản sắc dân tộc.

TÀI NGUYÊN SỐ THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS LẠC THỊNH

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    GỐC ÔN LUYỆN VÀO 10

    Thư viện trường THTHCS giới thiệu truyện Sự tích hoa đào, hoa mai

    8 chuyên đề đại số 9 chọn lọc luyện thi vào 10 - Quốc Biên

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trịnh Thị Giang
    Ngày gửi: 07h:36' 17-05-2024
    Dung lượng: 4.6 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com

    QU C BIÊN

    8 CHUYÊN Đ Đ I S 9 CH N
    L C LUY N THI VÀO 10
    KÈM GI I CHI TI T

    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    1

    8 CĐ

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

    ĐS

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    ĐỒNG HÀNH VÀO 10

    MỤC LỤC
    A. CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN CĂN THỨC....................................................................... 4
     Dạng 1: Biểu thức dưới dấu căn là một số thực dương. ............................................ 5
     Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức

    A2  A ................................................................. 6

     Dạng 3: Biểu thức dưới dấu căn đưa được về hằng đẳng thức

    A2  A ................ 6

     Dạng 4: Rút gọn tổng hợp (sử dụng trục căn thức, hằng đẳng thức, phân tích
    thành nhân tử; …) .................................................................................................................. 9
     Dạng 5. Bài toán chứa ẩn (ẩn x) dưới dấu căn và những ý toán phụ..................... 12
     Bài tập tự luyện: ............................................................................................................. 27
    B. CÁC BÀI TOÁN GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH ................................................................ 30
    . Kiến thức cơ bản ............................................................................................................ 30
    . Ví dụ minh họa .............................................................................................................. 31
    . Bài tập. ............................................................................................................................ 33
    . Bài tập tự luyện ............................................................................................................. 36
    . Giải hệ phương trình và một số ý phụ. ..................................................................... 40
    . Giải hệ phương trình bậc cao ...................................................................................... 47
    C. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH....................................... 50
    . KIẾN THỨC CẦN NHỚ ................................................................................................. 50
    . PHÂN DẠNG TOÁN ...................................................................................................... 51
    Dạng 1. Toán về quan hệ số ................................................................................................ 51
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 51
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 53
    Dạng 2: Toán chuyển động ................................................................................................. 55
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 56
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 59
    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    2

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    Dạng 3: Toán về năng suất – Khối lượng công việc - % ................................................. 60
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 61
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 68
    Dạng 4: Toán có nội dung hình học ................................................................................... 68
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 69
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 71
    Dạng 5. Các dạng toán khác ............................................................................................... 71
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 71
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 74
    D. GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ........................... 75
    . KIẾN THỨC CẦN NHỚ ................................................................................................. 75
    . PHÂN DẠNG TOÁN ...................................................................................................... 76
    Dạng 1. Toán về quan hệ số ................................................................................................ 76
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 76
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 77
    Dạng 2: Toán chuyển động ................................................................................................. 77
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 78
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 83
    Dạng 3: Toán về năng suất – Khối lượng công việc - % ................................................. 85
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 86
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 89
    Dạng 4: Toán có nội dung hình học ................................................................................... 90
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 90
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 92
    Dạng 5. Các dạng toán khác ............................................................................................... 92
    Ví dụ minh họa: ................................................................................................................ 92
    Bài tập tự luyện: ................................................................................................................ 94
    E. HÀM SỐ BẬC NHẤT ......................................................................................................... 95
    Luy n Thi Edusmart 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    3

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    . KIẾN THỨC CẦN NHỚ ................................................................................................. 95
    . BÀI TẬP .............................................................................................................................. 96
    . BÀI TẬP TỰ LUYỆN ...................................................................................................... 102
    F. HÀM SỐ BẬC HAI ............................................................................................................ 104
    . KIẾN THỨC CẦN NHỚ ............................................................................................... 104
    . BÀI TẬP ............................................................................................................................ 106
    Sự tương giao giữa đường thẳng và đồ thị hàm số bậc hai. ........................................ 108
    . PHẦN BÀI TẬP TỰ LUYỆN ......................................................................................... 119
    G. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. HỆ THỨC VI-ET VÀ ỨNG DỤNG . ....... 122
    Dạng 1: Giải phương trình và phương trình quy về phương trình bậc hai ............................... 122
    1.1 Giải phương trình bậc hai cơ bản. ................................................................................... 122
    1.2. Giải phương trình quy về phương trình bậc hai ............................................................. 125
    1.2.1. Phương trình trùng phương ......................................................................................... 125
    1.2.3. Giải phương trình đưa về phương trình tích................................................................ 130
    1.2.4. Giải phương trình chứa căn bậc hai. ........................................................................... 131
    a) Phương trình chứa căn bậc hai đơn giản (quy được về phương trình bậc hai) ........... 131
    b) Phương trình vô tỉ. ........................................................................................................ 132
    1.2.5. Giải phương trình chứa dấu GTTĐ ............................................................................. 134
    Dạng 2: Hệ thức Vi-et và ứng dụng .......................................................................................... 134
    Dạng 3: Phương trình chứa tham số .......................................................................................... 139
    . BÀI TẬP TỰ LUYỆN ...................................................................................................... 170
    H. BẤT ĐẲNG THỨC ........................................................................................................... 172
    . KIẾN THỨC LÍ THUYẾT .............................................................................................. 172
    . BÀI TẬP ............................................................................................................................ 173
     Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị xảy ra ở biên. ...................................... 178
     Kỹ thuật chọn điểm rơi trong bài toán cực trị đạt được tại tâm ................................. 183
    . BÀI TẬP TỰ LUYỆN ...................................................................................................... 190

    “Tài liệu tổng hợp từ nhiều nguồn: Sách, đề cương, đề thi.”

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    4

    Chủ đề

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

    CÁC BÀI TOÁN

    1

    RÚT GỌN CĂN THỨC

    A. CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN CĂN THỨC
     CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
    1.

     A nÕu A  0
    A2  A  
     A nÕu A < 0

    2.

    AB 

    3.

    A

    B

    4.

    A2 B  A

    (Với A  0; B  0 )

    A. B

    A
    B

    (Với A  0; B  0 )
    (Với B  0 )

    B

    (Với A  0; B  0 )

    5.

    A B 

    6.

    A B   A2 B

    A2 B

    7.

    A
    1

    B
    B

    8.

    A
    A B

    B
    B

    (Với A  0; B  0 )
    (Với A  0; B  0 )

    AB

    (Với B  0 )



    9

    C AB
    C

    A  B2
    AB

    10

    C
    C

    A B

    11

     A
    3

    3



    3





    A B

    (Với A  0; A  B2 )



    A B

    (Với A  0; B  0; A  B )

    A3  A

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    5

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

     CÁCH TÌM ĐKXĐ CỦA MỘT BIỂU THỨC TRONG BÀI TOÁN RÚT GỌN
    BIỂU THỨC - ĐKXĐ:
    1.
    2.

    A

    A
    B

    VÍ DỤ

    ĐKXĐ: A  0

    Ví dụ:

    ĐKXĐ: B  0

    Ví dụ:

    ĐKXĐ:

    x  2018

    x4
    x7

    ĐKXĐ:

    x7

    x  2018

    3.

    A
    B

    ĐKXĐ: B  0

    Ví dụ:

    x 1
    x3

    ĐKXĐ:

    x3

    4.

    A
    B

    ĐKXĐ: A  0; B  0

    Ví dụ:

    x
    x3

    ĐKXĐ:

    x  0
     x3

    x  3

    A
    B

     A  0
    
    B  0
    ĐKXĐ: 
    A  0
    
      B  0

    ĐKXĐ:

     x  1  0
    
      x  2  0   x  2
    x 1
     x  1  0

    
      x  2  0

    5.

    Ví dụ:

    x 1
    x2

    Cho a > 0 ta có:
    6.

    7.

    x  a

    2
    Ví dụ: x  1  

    x  a
    x2  a  
     x   a

     x   a

    Cho a > 0 ta có:
    2

    x a a x a

    2
    Ví dụ: x  4  2  x  2

     Dạng 1: Biểu thức dưới dấu căn là một số thực dương.
    Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
    M  45  245  80

    N  5 8  50  2 18

    P  125  4 45  3 20  80

    A  12  27  48

    B  2 3  3 27  300

    C  (2 3  5 27  4 12) : 3

    Hướng dẫn giải

    M  45  245  42.5

    N  5 8  50  2 18

    P  5 5  12 5  6 5  4 5

     32.5  72  5  42.5

     5.2 2  5 2  2.3 2

     5 5

    3 57 54 5 6 5

     10 2  5 2  6 2
     (10  5  6) 2  9 2

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    6

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    A  12  27  48

    B  2 3  3 27  300

    C  (2 3  5 27  4 12) : 3

     2 3 3 3 4 3

     2 3  3 32.3  102.3
     2 3  3.3. 3  10 3

     (2 3  5.3 3  4.2 3) : 3

     3

     5 3 : 3  5


    3

    Nhận xét: Đây là một dạng toán dễ. Học sinh có thể bấm máy tính để giải, đa phần áp
    A2 B  A

    dụng kiến thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn để giải toán.

    B (B0 )

    Tự luyện:





    B  2 32  5 27  4 8  3 75

    A  3 50  5 18  3 8 . 2

    C  20  45  2 5

    A2  A

     Dạng 2: Áp dụng hằng đẳng thức
    Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:
    a)

    3  2 2 

    d)

    3 

    2

    3  2 2 



    2

    2 

    1 

    2

    2

     5  2 6 2   5  2 6 2

    b)

    2

    e)



    2

    5  2 



    5  2

    2

    c)

     2  3 2  1  3 2

    f)



    2

    2  1 



    2  5

    2

    Giải mẫu:

     3  2 2 2   3  2 2 2  3  2

    a)

    2  3 2 2  32 2 3 2 2  6

    Lưu ý: Điều kiện bỏ dấu giá trị tuyệt đối:
    b) 4 6

    Kết quả:

     A nÕu A  0
    A2  A  
     A nÕu A  0

    c) 1

    d) 4

    e) 2 5

     Dạng 3: Biểu thức dưới dấu căn đưa được về hằng đẳng thức
    Ví dụ 1: Rút gọn biểu thức A  4  2 3  7  4 3 .
    Hướng dẫn giải
    A  3  2 3 1  4  4 3  3



    2







    3 1  2  3

    3 1 



    2  3 


     3  1  2  3  3

    2

    .

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    A2  A

    f) 2 2  4

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    7

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    Nhận xét: Các biểu thức 4  2 3 ; 7  4 3 đều có dạng m  p n trong đó với a 2  b2  m
    p n  2ab . Những biểu thức như vậy đều viết được dưới dạng bình phương của một

    biểu thức.
    Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức B  5  2 6  5  2 6 .
    Hướng dẫn giải

    Cách 1:
    B  5 2 6  52 6






    3 2 

    3 2

     3 2



    2







    3 2



    2

    3 2



    3 2 2 2.

    Cách 2:
    B  5 2 6  52 6

    Ta có:

    5  2 6 5  2 6   10  2

    B2  5  2 6  5  2 6  2

    1 8

    Vì B  0 nên B  8  2 2 .
    Nhận xét: Các biểu thức 5  2 6 và 5  2 6 là hai biểu thức liên hợp. Gặp những biểu
    thức như vậy, để tính B ta có thể tính B 2 trước rồi sau đó suy ra B.
    Bài 1: Rút gọn
    a) A  6  2 5

    b) B  4  12

    c) C  19  8 3

    d) D  5  2 6
    Hướng dẫn giải

    a) A  6  2 5 





    2

    5 1





    b) B  4  12  4  2 3 
    c) C  19  8 3 

    4  3

    d) D  5  2 6 



    5 1  5 1



    3 1

    2



    3 1

    2

    3 2

     4 3  4 3



    2



    3 2  3 2

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    8

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    Bài 2: Rút gọn
    a) A  4  2 3

    b) B  8  2 15

    c) C  9  4 5

    d) D  7  13  7  13

    e) E  6  2 5  6  2 5

    f) F  7  2 10  20 

    1
    8
    2

    Hướng dẫn giải
    a) A  4  2 3 

    b) B  8  2 15 
    c) C  9  4 5 





    2

    3 1



     3 1



    2

    15  1

    2  5 

     15  1

    2

     5 2

    1
    2

    d) D  7  13  7  13 



    1 

    2





    2

    13  1 



     14  2 13 

    14  2 13



    2
    13  1   2




    e) E  6  2 5  6  2 5  5  2 5  1  5  2 5  1
     ( 5  1) 2  ( 5  1) 2 | 5  1|  | 5  1| 5  1  5  1  2

    f) F  7  2 10  20 


    1
    8
    2



    5 2



    2

    1
     2 5  .2 2
    2

    5 2 2 5 2  5 2 2 5 2 3 5

    Bài 3: Rút gọn (Bài tự luyện)
    a) 5  2 6  5  2 6

    b)

    7  2 10  7  2 10

    c)

    d)

    24  8 5  9  4 5

    e) 17  12 2  9  4 2

    f)

    6  4 2  22  12 2

    g) 2  3  2  3

    h) 21  12 3  3

    i)

    j) 13  30 2  9  4 2

    42 3  42 3

    5  3  29  12 5

    k) 5  13  4 3  3  13  4 3

    l) 1  3  13  4 3  1  3  13  4 3

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    9

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
     Dạng 4: Rút gọn tổng hợp (sử dụng trục căn thức, hằng đẳng thức, phân tích
    thành nhân tử; …)
    Bài 1: Rút gọn:
    62 5
    52 6

    5 1
    3 2
    1
    1
    1
    1
    C


     ... 
    1 2
    2 3
    3 4
    99  100
    3 34
    34

    2 3 1
    52 3

    E

    3
    4
    1


    5 2
    6 2
    6 5

    B

    A

    D

    1
     74 3
    2 3

    F

    1
    2
    2


    2 3
    6 3 3

    Hướng dẫn giải

    a) A 

    62 5
    52 6
    5 1
    3 2



    2
    5 1
    3 2
    5 1
    3 2

    b) B 

    3
    3
    4
    1



    5 2
    6 2
    6 5



      4

    5 2
    3

    6 2
    4

    



    6 5

     5 2 6 2 6 52 6

    c) C 




    1
    1
    1
    1


     ... 
    1 2
    2 3
    3 4
    99  100

     

    2 1 

     

    3 2 



    4  3  ... 





    100  99  9

    d) D 

    1
    1
    1
     74 3 
     44 3 3 
     (2  3) 2
    2 3
    2 3
    2 3



    1
    2 3
    2 3
    2 3 
    2 3 
    2 3  4
    1
    2 3
    (2  3)(2  3)

    e) E 

    3 34
    34


    2 3 1
    52 3

    3

    
    2 3

     

    3  4 2 3 1
    2

    52

    1



    22  11 3
    26  13 3

     2 3  2 3
    11
    13



    42 3
    42 3
    1 



    2
    2
    2





    2

    3 1 



    

     2 3

    3  4 52 3
    2

    2 
    3 1 




    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com



    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    10

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    1
    2





    3




    3

     

     3  1  2  2  3 
    3  3  1 2  3 
    2



    3 1 2  3



    3 1

    2 3



    3 1  2  3

    2 34



    1
    .(2)   2
    2



    3 1  3 1 

    1
    2
    2
    1
    1
    2





    2 3
    6 3 3 2 3
    3
    3 3 1

    f) F 





    

    3  3  1



      3


    3





    32

    

    2. 3


    3 1 2  3

      3

    3 1
    3



    3

     1

    3

     3





    3 1

    

    3 1



    3 1

    3
    3

    Bài 2: Rút gọn
    A

    C

    1
     74 3
    2 3

    B  ( 5  2)( 5  2) 

    3 34
    34

    2 3 1
    52 3

    4

    D

    2  5 

    2



    74 3
    32
    4

    2  5 

    2

    Hướng dẫn giải

    a) A 

    1
    1
    1
     74 3 
     44 3 3 
     (2  3) 2
    2 3
    2 3
    2 3


    1
    2 3
    2 3
    2 3 
    2 3 
    2 3  4
    1
    2 3
    (2  3)(2  3)

    b) B  ( 5) 2  2 2 

    c) A 

    (2  3)2
    32

     54

    3 34
    34


    2 3 1
    52 3



    3

    2 3
     1  (1)  2
    32

    
    2 3

     

    3  4 2 3 1
    2

    1

    

     2 3

    3  4 5 2 3
    52

    2

    22  11 3
    26  13 3

     2 3  2 3
    11
    13

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    11

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    42 3
    42 3
    1 



    2
    2
    2



    1
    2





    2  5
    2



    2

    2  5

    2



    2 5

    4





    2 5



    2

    3 1 

    2 
    3 1 






    1
    .(2)   2
    2



    3 1  3 1 
    4

    d) D 



    2



    22

    2  5 

    2

    2
    2
    2


    5 2
    52

    22



    2  5



    2

      5  2
     5  2 5  2
    5 2 2

    2 5 42 5 4
    8
    54



    Bài 3: Rút gọn - Bài tập tự luyện
    a)

    c)

    e)

    7 5 62 7
    6
    5



    2
    4
    7 2 4 7
    1
    3 2 5
    1
    3



    1
    3 2





    2

    b)

    6 2



     6 2

    1
    3 2 5

    1

    5
    1

    3 12
    6

    d) 

     1 3

    f)

    2
    6 2

    5



    6

    5 
    1
     :
    5 5 2



    2 3  3  13  48
    6 2

    Bài 4: Rút gọn – Bài tập tự luyện
    1)

    1
    A

    5 2 6



    1
    52 6

    3
    2 3

    3
    3 1

    3)

    C

    5)

    E

    7)

    G  62 5 

    9)

    I

    11) K 

    3 5
    5 3

    3 5
    5 3
    15  3
    3

    2)

    B

    1
    1

    32
    32

    4)

    D

    15  12
    1

    52
    2 3

    6)

    F

    8)

    H

    5 2 5 3 3


    5
    3
    4

    2  5 


    10  2 2  2

    5 1
    2 1

    10) J   1 

    2
    2

    2 5 2 5

    12) L  



    2





    5 3

    4

    2  5 

    2

    2 2   2 2 
     .1 

    1 2   1 2 

     6 2

    1
     3:
     1 3
     2 3

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com



    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    12

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    13) M 

    3 2 2 3 1
    :
    3 2 6

    14) N 

    3 2 2 3 2 2
    1


    3 2
    1 2 2  3
     6 2 5 
    17) Q  

    . 5  2
    1

    3
    5


    15) O 





    1
    2
    1


    :
    5  3  21  12 3
     2 5


    19) S  

    2
    2

    5 1
    3 5

    21) U 

    5 3

    23) W=

    3 5  3

    5 3



    6
    1

    1 7
    7

    2
    2

    1 2 1 2
    2
    2

    18) R 
    74 3 74 3
    16) P 

    20) T 

    4
    15  13

    1 3
    1 5

    22) V 

    2
    2

    3 1
    63 3

    24) Y 

    3 5  3

    2
    2 2  3 5

    Kinh nghiệm: Đôi khi một số bài toán rút gọn căn thức sẽ thực hiện dễ dàng hơn nếu chúng ta
    trục căn thức hoặc rút gọn được một hạng tử trong đề toán. Nếu quy đồng mẫu số thì việc thực
    hiện các phép tính rất phức tạp. Vì vậy trước khi làm bài toán rút gọn, học sinh cần quan sát
    kỹ đề toán từ đó có định hướng giải đúng đắn để lời giải được ngắn gọn, chính xác.

     Dạng 5. Bài toán chứa ẩn (ẩn x) dưới dấu căn và những ý toán phụ.
     Rút gọn.
    Bước 1:

    Tìm điều kiện xác định.

    Bước 2:

    Tìm mẫu thức chung, quy đồng mẫu thức, rút gọn tử, phân
    tích tử thành nhân tử.

    Bước 3:

    Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung của tử và mẫu.

    Bước 4:

    Khi nào phân thức tối giản thì ta hoàn thành việc rút gọn.

    Bài 1: Cho biểu thức

    P





    3 x  2 2 x 3 3 3 x 5
    .


    x 1
    3 x x  2 x 3

    a) Rút gọn P;
    b) Tìm giá trị của P, biết x  4  2 3 ;
    c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
    Hướng dẫn giải
    ĐKXĐ: x  0; x  9 .

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    13

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    a)

    3 x 2 2 x 3


    x 1
    x 3

    P











    3

    x 2

    



    3 3 x 5



    

    x 1



    x 3



     
     x  1  3 3
     x  1 x  3

    x 3  2 x 3

    x 5



    3 x  9 x  2 x  6  2 x  2 x  3 x  3  9 x  15



    

    x 1

    x 3



    5 x  17 x  6



    

    x 1

    x 3



    5 x  15 x  2 x  6



    5


    

    x 1

    x 3



     x  3  5
    x  1 x  3
    x 2

    x 2
    .
    x 1

    2

     3  1  x  3  1 ;
    5  3  1  2 5 3  3  5 3  3 2  3 


    7
    Do đó: P 
     3  1  1 3  2  3  2 2  3 

    b)

    Ta có x  4  2 3 

    c)

    Ta có P 

    P  5

    3 9.

    5 x 2 5 x 57

    x 1
    x 1

    7
    x 1 .



    7
     0 nên P có giá trị nhỏ nhất 
    x 1



    x  1 nhỏ nhất  x  0 .

    7
    lớn nhất
    x 1

    Khi đó min P  5  7  2 .

     x 1 2 x
    5 x 2 3 x x
    Bài 2: Cho biểu thức Q  


    :
    4  x  x  4 x  4
    x 2
     x 2
    a) Rút gọn Q;
    b) Tìm x để Q  2 ;

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    14

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    c) Tìm các giá trị của x để Q có giá trị âm.
    Hướng dẫn giải
    ĐKXĐ: x  0; x  4; x  9 .

     x 1 2 x
    5 x 2 3 x x
    Q  


     :
    4

    x
    x

    2
    x

    2

     x4 x 4

    a)









    



    x 1

    x 2 2 x



    x 2



    

     

    x 2  5 x 2
    x 2



    x  3 x  2  2x  4 x  5 x  2



    x 2

    

    x  2 x



    x 2

    x 2



    .





    x 2

    b)

    Q  2 




    x 2



    2









    2

    x 2
    x 3

    x 2
    2
    x 3

    x 2  2 x 6

    Q0


    .



    2

    x 3 x

    x 2

      x  8 

    c)

    2

    x 3 x

     .  x  2 

     x  2 x  2 x 3  x 
     x



    

    x 2

     : x 3  x 
     x  2

    x  8  x  64 .(Thỏa mãn ĐKXĐ).

    x 2
    0
    x 3

    x  3  0 (vì

    x  2  0 )

    x  3  x  9.

    Kết hợp với điều kiện xác định ta có Q  0 khi 0  x  9 và x  4 .

    Bài 3: Cho biểu thức B 

    a
    3
    a2


    với a  0; a  9
    a 3
    a 3 a 9

    a) Rút gọn B.
    b) Tìm các số nguyên a để B nhận giá trị nguyên
    Hướng dẫn giải

    a)

    Với a  0; a  9 ta có:
    B

    a
    3
    a2
    a
    3
    a2




    =
    a 3
    a 3 a 9
    a 3
    a  3 ( a  3)( a  3)

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    15

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

    b)



    a ( a  3)
    3( a  3)
    a2


    ( a  3)( a  3) ( a  3)( a  3) ( a  3)( a  3)



    a 3 a 3 a 9a 2
    11

    a 9
    a  3)( a  3)
    11
     Z  11 ( a  9)  ( a  9)  U (11)
    a 9

    Để B  Z 

    U (11)  1;11; 1; 11

    Khi đó ta có bảng giá trị
    a 9

    -11

    -1

    1

    11

    a

    -2

    8

    10

    20

    Không thoả mãn

    Thoả mãn

    Thoả mãn

    Thoả mãn

    Vậy a  8;10; 20 thì B  Z
     x 3
    x 2
    9 x   3 x 9 


     : 1 

    x  9 
    2

    x
    3

    x
    x

    x

    6

     

    Bài 4: Cho biểu thức P  

    (với x  0; x  4; x  9 )
    a) Rút gọn biểu thức P.
    b) Tính giá trị biểu thức P khi x  4  2 3.( 3  1)
    62 5  5
    Hướng dẫn giải

    a)

    P



    b)

     x  9   4  x   9  x  : x  9  3

     2  x 3  x 
    4 x

     2  x 3  x 

    x



    :



    x9

    x 3
    x



    

    1 

    2

    x 3

    x 3

    2

      3  1  
    5  5

    3 1

    x 9



    

    3 1

      2

    x
    x

    2

    3 1

    1 5  5

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    16

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    Nên P 

    2 2
     2 1
    2

    Bài 5: Với x > 0, cho hai biểu thức A 

    2 x
    và B 
    x

    x 1 2 x  1

    x
    x x

    a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64.
    b) Rút gọn biểu thức B.
    c) Tìm x để

    A 3

    B 2

    Hướng dẫn giải

    a)

    Với x = 64 ta có A 

    b)

    B

    c)

    Với x > 0 ta có:

    2  64 2  8 5


    8
    4
    64

    ( x  1)( x  x )  (2 x  1) x x x  2 x
    1

     1

    x (x  x )
    x xx
    x 1
    A 3
    2 x 2 x 3
     
    :
     
    B 2
    x
    x 1 2

    x 2
    x 1

    x 1 3

    2
    x

     2 x  2  3 x  x  2  0  x  4 ( Do x>0)

    Bài 6: Cho hai biểu thức A 

    x 4
    3 x 1
    2

    và B 
    với x  0; x  1
    x 1
    x2 x 3
    x 3

    a) Tính giá trị biểu thức A khi x  9
    b) Chứng minh B 

    1
    x 1

    c) Tìm tất cả các giá trị của x để

    A x
     5
    B 4

    Hướng dẫn giải
    a)

    b)

    Do x = 9 thoả mãn điều kiện nên thay x = 9 vào A ta có

    A

    9  4 3 4 7

     .
    9 1 3 1 2

    B

    3 x 1
    2

    x 2 x 3
    x 3



    3 x 1
    2

    ( x  3)( x  1)
    x 3

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    17

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9

    c)



    3 x  1  2( x  1)
    ( x  3)( x  1)



    x 3

    ( x  3)( x  1)

    A x
     5 
    B 4

    1
    x 1

    x 4
    1
    x
    :
     5
    x 1 x 1 4

     4( x  4)  x  20  x  4 x  4  0 
    x = 4 thoả mãn điều kiện. Vậy x = 4 thì

    Bài 7: Cho biểu thức A 





    2

    x 2  0  x 2  0  x  4

    A x
     5
    B 4

    x2 x
    x 1
    1 2x  2 x


    ( Với x  0, x  1 )
    x x 1 x x  x  x
    x2  x

    a) Rút gọn biểu thức A.
    b) Tìm x để biểu thức A nhận giá trị là số nguyên.
    Hướng dẫn giải
    a)

    A

    x 2
    .
    x  x 1

    b)
    Cách 1: Với x  0, x  1  x  x  1  x  1  1.
    Vậy 0  A 

    x 2

    x  x 1

    x 2
    1
     1
     2.
    x 1
    x 1

    Vì A nguyên nên A = 1 

    x 2
     1  x  1 ( Không thỏa mãn).
    x  x 1

    Vậy không có giá trị nguyên nào của x để giả trị A là một số nguyên.
    Cách 2: Dùng miền giá trị

    A

    x 2
     Ax+(A-1) x  A  2  0
    x  x 1

    Trường hợp 1: A  0  x  2  x  
    1
    Trường hợp 2: A  0    (A  1) 2  4 A( A  2)  3 A2  6 A  1  0  A2  2 A   0
    3

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    18

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
     A2  2 A  1 

    4
    4
     (A  1) 2   A  1; 2 doA  Z , A  0
    3
    3

    Với A = 1 => x = 1 ( loại)
    Với A = 2



    x 2
     2  x  0 ( loại).
    x  x 1


    Bài 8: Cho biểu thức P  1 


    1   x 1 1 x 

     , (với x  0 và x  1 ).
    :
    x  
    x
    x  x 

    a) Rút gọn biểu thức P .
    b) Tính giá trị của biểu thức P tại x  2022  4 2018  2022  4 2018 .
    Hướng dẫn giải
    a)

    Ta có 1 

    x 1 1  x x 1  1  x



    x
    x x
    x 1 x





    nên P 
    b)

    x 1
    x

    1

    x

    x 1 x 1
    .

    x
    x 1







    x  1
    x 1

    x

    x

    x 1
    x 1

    x 1
    .
    x

    Có x  2022  4 2018  2022  4 2018







    2018  2 

    2018  2



    2





    2018  2



    2

    2018  2  2018  2  2018  2  4 thỏa mãn điều kiện x  0 và x  1 .

    + Vậy giá trị của biểu thức P tại x  4 là:

    4 1 3
     .
    2
    4

     6
     ( a  1) 2
    10  2 a
    Bài 9: Cho biểu thức B  
    (với a  0; a  1 ).

     .
     a 1 a a  a  a 1  4 a
    a) Rút gọn biểu thức B .
    b) Đặt C  B.(a  a  1) . So sánh C và 1.
    Hướng dẫn giải

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    19

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    a)

    Với a  0; a  1 , ta có:

     6
    10  2 a  ( a  1) 2
    B

    .
    a

    1
    (
    a

    1)(
    a

    1)

     4 a



    b)

    1
    4 a 4
    ( a  1) 2
    4( a  1)
    ( a  1)2
    1
    .

    .

    .
    . Vậy B 
    (a  1)( a  1) 4 a
    ( a  1)( a  1)( a  1) 4 a
    a
    a

    Với a  0; a  1 , ta có: C  1 

    Bài 10: Cho biểu thức A 

    a  a 1
    ( a  1) 2
    1 
     0. Vậy C  1.
    a
    a

    x 1

    x
    :

    x4 x 4  x2 x

    x 
     , với x  0 .
    x 2

    a. Rút gọn biểu thức A .
    b. Tìm tất cả các giá trị của x để

    1
    A 3

    x

    .

    Hướng dẫn giải
    a)

    Ta có: A 



    b)

    x 1

    x
    x 
    x 1
    :

    
    x4 x 4  x2 x
    x  2  ( x  2) 2

    x 1
    ( x  2)2


    x 1
    x ( x  1)
    x
    x 

    :
    : 

     
    2
    (
    x

    2)
    x

    2
    x

    2
    x

    2



    1

    x ( x  2)

    Với x  0 ta có A 

    Khi đó A 


    x
    x 
    :


    x 2
     x ( x  2)

    1
    3 x

    1


    x



    x 2





    1
    x ( x  2)

    x  0 ; x  2  0.
    1

    3 x



    x 23 

    x 1  x 1

    Suy ra: 0  x  1 .

     x x x x
    x 3
    x 1
    1
    (với x  0; x  1 và x  ).

    .
    4
    1  x  2x  x 1
     x x 1

    Bài 11: Cho biểu thức B  

    Tìm tất cả các giá trị của x để B  0 .
    Hướng dẫn giải
    a)

    Ta có A  25  3 4.2  2 9.2  5  6 2  6 2  5 . Vậy A  5 .

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    20

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    b)


    Ta có B  







    x x  x 1



    


    x
    

    x

    1








    x 1 x  x 1





    x  3
    x 1
    .
    x 1  2x  x 1


    
    

    x 1
    x 3
    .

    x 1  2 x 1


    x  1

    x 1

    2 x  3 x 1 2 x  3
    .

    .
    x 1 2 x 1 2 x 1

    Vì x  0 nên 2 x  3  0 , do đó B  0 khi 2 x  1  0  x 
    Mà x  0; x  1 và x 

    1
    .
    4

    1
    1
    nên ta được kết quả 0  x  .
    4
    4

     1
    1  x 2

    Bài 12: Cho biểu thức V  
    với x  0, x  0 .

    x 2
    x
     x 2
    a) Rút gọn biểu thức V .
    b) Tìm giá trị của x để

    1
    V 3.

    Hướng dẫn giải
    a)

     1
    1  x 2
    V 



    x 2
    x
     x 2

    b)

    V

    1

    3

    x 2 x 2



    x 2

    

    x 2



    x 2

    x

    2
    x 2

    2
    1
      x  2  6  x  64 ( thỏa mãn)
    x 2 3

    Bài 13: Cho hai biểu thức A 

    x 2
    và B 
    x 5

    3
    20  2 x

    với x  0, x  25 .
    x  25
    x 5

    1) Tính giá trị biểu thức A khi x  9 .
    2) Chứng minh rằng B 

    1
    .
    x 5

    3) Tìm tất cả các giá trị của x để A  B. x  4 .
    Hướng dẫn giải

    Luy n Thi Edusmart - 088.999.1688
    Download Ebook Tai: https://downloadsachmienphi.com

    Tron Bo SGK: https://bookgiaokhoa.com
    21

    CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN 9
    1)

    Tính giá trị biểu thức A khi x  9 .

    9  2 3 2
    5

    
    2
    9 5 35

    Khi x  9 ta có A 

    2)

    1
    .
    x 5

    Chứng minh rằng B 

    3
    20  2 x


    x  15
    x 5

    Với x  0, x  25 thì B 

    3


    3)





    x  5

    x  5  20  2 x
    x 5





    3 x  15  20  2 x



    x 5

    

    x 5



    3

    x 5



    20  2 x



    x 5

    

    x 5

    x 5



    x 5

    

    x 5







    1
    (đpcm)
    x 5

    Tìm tất cả các giá trị của để A  B. x  4 .
    Với x  0, x  25 Ta có: A  B. x  4



    x 2

    x 5

    1
    . x4  x 2  x4
    x 5

    Nếu x  4, x  25 thì (*) trở thành :
     x x 6 0 

    Do



    x  2  0 nên

    x 3

    

    Do

    x  2  0 nên

    x 2 x4



    x 2 0

    x  3  x  9 (thỏa mãn)

    Nếu 0  x  4 thì (*) trở thành :
     x x 2 0 

    (*)



    

    x 2  4 x



    x 1

    x 2 0

    x  1  x  1 (thỏa mãn)

    Vậy có hai giá ...
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách không cần phải có thời gian và địa điểm. Khi tâm trạng muốn đọc ta có thể đọc bất cứ nơi đâu.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS LẠC THỊNH - YÊN THUỶ - HOÀ BÌNH !